Máy in laser đa năng Canon MF3010
  1. Máy in laser đa năng Canon MF3010

  2. Canon
  3. Canon MF3010 với 3 chức năng:In , Copy, Scan mầu 
     1.chức năng in laser tôc độ:18 trang/phút 
     Thời gian in bản đầu tiên 7,8 / 7,7 giây (A4 / LTR) 
     2.Chức năng photocopy :tốc độ 18 / 19cpm 
     Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) 12,0 / 11,8 giây (A4/LTR) 
     Thu nhỏ phòng to từ 50 - 200% 
     3.Chức năng quét với độ phân giải Quang học: 600 x 600dpi 
     Chiều sâu màu 24-bit 
     Màn hình LED 7 segment (1 con số) 
     Khay giấy: 150tờ; Sử dụng catridge mực:EP 725 (1600 trang)
  4. 3,610,000 VNĐ3,710,000 VNĐ2Đặt Hàng
  5. 0907.262.060
  6. Gọi 0967899882 để được hỗ trợ về kỹ thuật .
37/41 - 414 bài đánh giá
Giải pháp in, quét, copy lý tưởng cho gia đình và văn phòng nhỏ
Thiết bị nhỏ gọn đáng tin cậy imageCLASS MF3010 là một chiếc máy in đa chức năng rất lý tưởng cho các gia đình và văn phòng nhỏ.
 
Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 18 ppm
In, quét, copy
FPOT (A4): 7,8 giây
Công nghệ chỉnh sửa theo nhu cầu
Công nghệ Sấy theo nhu cầu đặc biệt của Canon sẽ truyền nhiệt trực tiếp tới công cụ tỏa nhiệt bằng sứ, vì thế sẽ giảm thời gian làm nóng máy tới mức tối thiểu bằng không và có thể tiến hành thao tác in bản đầu tiên nhanh chóng.
Màn hình điều khiển sành điệu
imageCLASS MF3010 được trang bị một màn hình điều khiển mới tích hợp không giới hạn với thân máy. Cách bố trí hợp thời trang, thân thiện với người sử dụng giúp bạn vận hành thiết bị một cách dễ dàng.
Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu
imageCLASS MF3010 sử dụng cartridge mực Bỏ 325. Cartridge mực của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực nhằm tiết kiệm chi phí và thay thế ống mực một cách dễ dàng.
Các chức năng imageCLASS MF3010  
Chức năng in Laser : 
In laser đen trắng khổ A4. 
Tốc độ in 18ppm.
Độ phân giải 600x600dpi (max 1200x600dpi). 
Bộ nhớ 64MB RAM.
Ngôn ngữ in UFR II LT. 
Giao tiếp USB 2.0HS.
Chức năng quét Scanner : 
Quét màu khổ A4. 
Kiểu dáng Flatbad. 
Công nghệ CIS.
Độ phân giải quang học 600x600dpi. 
Chất lượng màu: 256 GrayScale, 24 bit color.
Chức năng Photocopy: 
Sao chụp đen trắng khổ A4. 
Tốc độ sao chụp 18cpm. 
Độ phân giải 600dpi. 
Thu phóng 50%-200%.
Khay nạp giấy tự động 150 tờ. 
Khay trả giấy 100 tờ.
Dùng mực cartridge 325 (1,600 trang). 
Hộp mực theo máy 700 trang.
 
Loại máy photocopy Máy photocopy laser đơn sắc
Tốc độ copy Có thể lên tới 18 / 19cpm (A4 / LTR)
Độ phân giải bản copy Chế độ ưu tiên tốc độ: 600 x 400dpi
Chế độ ưu tiên độ phân giải: 600 x 600dpi
Tông màu 256 mức màu
Thời gian làm nóng máy (từ khi bật nguồn) 10 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục (từ lúc ở chế độ nghỉ chờ) 2 giây hoặc nhanh hơn (khi copy) 
0,3 giây hoặc nhanh hơn (khi in)
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) 12,0 / 11,8 giây (A4 / LTR)
Nguồn cấp giấy Giấy cassette 150 tờ
Trọng lượng giấy 60 đến 163g/m2 (cassette)
Ra giấy 100 tờ (giấy ra úp mặt)
Zoom 50 - 200% dung sai 10%
Kích thước copy Mặt phẳng: Có thể lên tới cỡ A4 / LTR
Các tính năng copy 2 trong 1, copy cỡ thẻ ID
Bộ nhớ copy 64MB (chia sẻ)
In
Loại máy in Máy in laser đơn sắc
Tốc độ in Có thể lên tới 18 / 19ppm (A4 / LTR)
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 7,8 / 7,7 giây (A4 / LTR)
Ngôn ngữ in UFR II LT
Độ phân giải bản in Có thể lên tới 600 x 600dpi, 1200 (tương đương) x 600dpi
Bộ nhớ in 64MB (chia sẻ)
Quét
Loại đèn quét CIS
Độ phân giải bản quét Quang học: Có thể lên tới 600 x 600dpi
Trình điều khiển tăng cường: Có thể lên tới 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu 24-bit
Kích thước tài liệu Mặt phẳng: Có thể lên tới cỡ A4
Tính tương thích TWAIN, WIA
Định dạng file xuất Win: PDF có độ nén cao, PDF có thể dò tìm, PDF, JPEG, TIFF, BMP
Mac: PDF, JPEG, TIFF, BMP, PNG
Pull Scan Có, USB
Quét vào máy tính Không
Giao diện / Phần mềm
Giao diện tiêu chuẩn USB 2.0 tốc độ cao
Chức năng USB In, quét
Hệ điều hành Windows XP (32 / 64-bit)*1, Windows 2000, Windows Vista (32 / 64-bit)*1, Windows 7 (32 / 64-bit)*1 
Mac® OSX*2, Linux*3
Các thông số kỹ thuật chung
Màn hình LCD Màn hình LED 7 segment (1 con số)
Kích thước 
(W x D x H) 372 x 276 x 254mm (khi đóng khay giấy cassette)
372 x 371 x 254mm (khi mở khay giấy cassette)
Trọng lượng w/CRG: 8,2kg
w/o CRG: 7,6kg
Điện năng tiêu thụ Tối đa: 960W
Trong quá trình vận hành: 450W
Khi ở chế độ chờ: 2,5W
Khi ở chế độ nghỉ chờ: Xấp xỉ 1,4W
TEC (Điện năng tiêu thụ tiêu chuẩn) 0,6kWh/W
Cartridge mực*5 Cartridge 325*4 (1.600 trang)
(cartridge đi kèm 700 trang)
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng 8.000 trang
 
Sản phẩm liên quan

Công Ty TNHH Công Nghệ Số Chí Đình   GPKD số 0109730011 Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội  

Địa Chỉ 1 :Số 337 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.

Địa Chỉ 2 : Ngõ 8 Bàu cát 2, Phường 12,Q. Tân Bình . HCM 

HOTLINE: 0977.262.060 -  0947.262.060 - 09.6789.9882

Máy in hóa đơn

Máy in mã vạch

Máy đọc mã vạch

Máy quét mã vạch

Đầu đọc mã vạch

Cổng từ an ninh

Máy in bill

Máy in tem nhãn

Giấy in bill

Giấy in hóa đơn

Máy chấm công vân tay